Khám phá chương trình dành cho sinh viên quốc tế theo trường, bậc học và kỳ tuyển sinh. Mỗi hồ sơ ghi rõ nguồn tham khảo và trạng thái xác minh, kể cả khi thông tin còn thiếu.
4928Chương trình đã công bố
85Trường trong danh mục
505Nhóm ngành
Đang bật bộ lọc chương trình. Nội dung và liên kết vẫn dùng được.
Sắp xếp: Cập nhật mới nhất · Cập nhật mới trước
Trường đại học:Đại học Sư phạm Hồ Nam
Số trong ngoặc là số chương trình phù hợp với các điều kiện còn lại đang chọn.
Mặc định ưu tiên nội dung được cập nhật gần nhất.
Chương trình đào tạo
81 kết quả cho bộ lọc hiện tại
Niên khóa 2026
Kế toán
Accounting
Đại học Sư phạm Hồ Nam
Chương trình cử nhân Kế toán thuộc College of Commerce (商学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “会计学 / Accounting”.
Chương trình cử nhân Quản lý Hành chính thuộc College of Public Administration (公共管理学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “行政管理 / Administrative Management”.
Chương trình cử nhân Giáo dục Công nghệ Điện tử Ứng dụng thuộc College of Engineering and Design (工程与设计学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “应用电子技术教育 / Applied Electronics Technology Education”.
Chương trình cử nhân Tâm lý học Ứng dụng thuộc College of Educational Science (教育科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “应用心理学 / Applied Psychology”.
Chương trình cử nhân Trí tuệ Nhân tạo thuộc College of Information Science and Engineering (信息科学与工程学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “人工智能 / Artificial Intelligence”.
Chương trình cử nhân Thiết kế Nghệ thuật thuộc College of Fine Arts (美术学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “艺术设计学 / Artistic Designing”.
Chương trình cử nhân Khoa học Sinh học thuộc College of Life Sciences (生命科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “生物科学 / Biological Sciences”.
Chương trình cử nhân Công nghệ Sinh học thuộc College of Life Sciences (生命科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “生物技术 / Biotechnology”.
Chương trình cử nhân Quản trị Kinh doanh thuộc College of Commerce (商学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “工商管理 / Business Administration”.
Chương trình cử nhân Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học thuộc College of Chemistry and Chemical Engineering (化学化工学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “化学工程与工艺 / Chemical Engineering and Technology”.
Chương trình cử nhân Hóa học thuộc College of Chemistry and Chemical Engineering (化学化工学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “化学 / Chemistry”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc International College of Chinese Language and Culture (国际汉语文化学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “汉语言 / Chinese Language”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc thuộc College of Liberal Arts (文学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “汉语言文学 / Chinese Literature”.
Chương trình cử nhân Y học Lâm sàng thuộc Medical College (医学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 5 năm; giảng dạy song ngữ Trung - Anh; tên chương trình trong nguồn là “临床医学 / Clinical Medicine”.
Chương trình cử nhân Thiết kế Trang phục và Phụ kiện thuộc College of Engineering and Design (工程与设计学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “服装与服饰设计 / Clothing and Apparel Design”.
Chương trình cử nhân Kỹ thuật Truyền thông thuộc College of Information Science and Engineering (信息科学与工程学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “通信工程 / Communication and Information Systems”.
Chương trình cử nhân Khoa học và Công nghệ Máy tính thuộc College of Information Science and Engineering (信息科学与工程学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; giảng dạy bằng tiếng Anh; tên chương trình trong nguồn là “计算机科学与技术 / Computer Science and Technology”.
Chương trình cử nhân Quản lý Công nghiệp Văn hóa thuộc College of History and Culture (历史文化学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “文化产业管理 / Culture Industry Management”.
Chương trình cử nhân Múa thuộc College of Music (音乐学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “舞蹈学 / Dance”.
Chương trình cử nhân Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Dữ liệu lớn thuộc College of Mathematics and Statistics (数学与统计学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “数据科学与大数据技术 / Data Science and Big Data Technology”.
Chương trình cử nhân Nghệ thuật Truyền thông Số thuộc College of Fine Arts (美术学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “数字媒体艺术 / Digital Media Art”.
Chương trình cử nhân Kinh tế học thuộc College of Commerce (商学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “经济学 / Economics”.
Chương trình cử nhân Biên tập và Đạo diễn Phát thanh Truyền hình thuộc College of Journalism and Communication (新闻与传播学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “广播电视编导 / Editing and Directing of Radio and Television”.
Chương trình cử nhân Biên tập và Xuất bản thuộc College of Journalism and Communication (新闻与传播学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “编辑出版学 / Editing and Publishing Science”.
Chương trình cử nhân Giáo dục Đặc biệt thuộc College of Educational Science (教育科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “特殊教育 / Educational Studies of Special Needs”.
Chương trình cử nhân Kỹ thuật Thông tin Điện tử thuộc College of Engineering and Design (工程与设计学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “电子信息工程 / Electronic Information Engineering”.
Chương trình cử nhân Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử thuộc College of Physics and Electronic Science (物理与电子科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “电子信息科学与技术 / Electronic Information Science and Technology”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Anh thuộc Foreign Studies College (外国语学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “英语 / English”.
Chương trình cử nhân Thiết kế Môi trường thuộc College of Fine Arts (美术学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “环境设计 / Environmental Design”.
Chương trình cử nhân Kinh tế và Quản lý Hội nghị, Triển lãm thuộc College of Tourism (旅游学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “会展经济与管理 / Exhibition Economy and Management”.
Chương trình cử nhân Tài chính thuộc College of Commerce (商学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “金融学 / Finance”.
Chương trình cử nhân Mỹ thuật thuộc College of Fine Arts (美术学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “美术学 / Fine Arts”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Pháp thuộc Foreign Studies College (外国语学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “法语 / French”.
Chương trình cử nhân Khoa học Thông tin Địa lý thuộc College of Geographic Sciences (地理科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “地理信息科学 / Geographical Information Science”.
Chương trình cử nhân Địa lý học thuộc College of Geographic Sciences (地理科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “地理科学 / Geography”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Đức thuộc Foreign Studies College (外国语学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “德语 / German”.
Chương trình cử nhân Lịch sử học thuộc College of History and Culture (历史文化学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “历史学 / History”.
Chương trình cử nhân Quản lý Khách sạn thuộc College of Tourism (旅游学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “酒店管理 / Hospitality Management”.
Chương trình cử nhân Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị - Nông thôn thuộc College of Geographic Sciences (地理科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “人文地理与城乡规划 / Human Geography and Urban and Rural Planning”.
Chương trình cử nhân Khoa học Thông tin và Tính toán thuộc College of Mathematics and Statistics (数学与统计学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “信息与计算科学 / Information and Computation Science”.
Chương trình cử nhân Sở hữu Trí tuệ thuộc College of Law (法学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “知识产权 / Intellectual Property”.
Chương trình cử nhân Kinh tế và Thương mại Quốc tế thuộc College of Commerce (商学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “国际经济与贸易 / International Economics and Trade”.
Chương trình cử nhân Internet và Truyền thông Mới thuộc College of Journalism and Communication (新闻与传播学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “网络与新媒体 / Internet and New Media”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Nhật thuộc Foreign Studies College (外国语学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “日语 / Japanese”.
Chương trình cử nhân Báo chí thuộc College of Journalism and Communication (新闻与传播学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “新闻学 / Journalism”.
Chương trình cử nhân Khoa học Vận động thuộc College of Physical Education (体育学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “运动人体科学 / Kinesiology”.
Chương trình cử nhân Ngôn ngữ Hàn thuộc Foreign Studies College (外国语学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “朝鲜语 / Korean”.
Chương trình cử nhân Quản lý Tài nguyên Đất đai thuộc College of Geographic Sciences (地理科学学院) tại Đại học Sư phạm Hồ Nam (Hunan Normal University), kỳ tuyển sinh 2026, thời gian 4 năm; nguồn chưa ghi ngôn ngữ giảng dạy; tên chương trình trong nguồn là “土地资源管理 / Land Resource Management”.